free mp3 download

[SUBVIET - NGA] BÀI 93 LUYỆN NGHE TIẾNG NGA CÓ PHỤ ĐỀ - TỔNG HỢP NGỮ ÂM, NGỮ PHÁP, TỪ VỰNG

Xin chào các bạn!
NHẤT HỌC Blog, xin gửi tới các bạn Bộ các bài học tiếng Nga từ mức độ Cơ bản tới Nâng cao theo thứ tự của các bài học. Qua các bài học sẽ giúp chúng ta học các từ vựng, ngữ pháp cơ bản nhất của tiếng Nga để phục vụ cho học tập và giao tiếp hàng ngày. Thông qua các bài học chúng ta sẽ biết thêm về văn hóa Nga, những phong tục tập quán của nhân dân Nga, cách nói của người Nga cũng như một số thông tin liên quan tới lịch sử nước Nga. Mỗi bài học sẽ trang bị cho chúng ta những thông tin, kiến thức nhất định để làm hành trang chuẩn bị cho cuộc sống của chúng ta tại đất nước Nga xinh đẹp. Hãy kiên trì học lần lượt theo từng bài học, các bạn sẽ thấy được sự hiệu quả là HOÀN HẢO.
Xin chúc các bạn THÀNH CÔNG!

Các bạn có thể chia sẻ kiến thức cũng như góp ý bên dưới mỗi bài học để mọi người cùng trao đổi kinh nghiệm học tập bạn nhé.


Đừng quên LIKE, SUBSCRIBE, COMMENT và SHARE để ủng hộ Nhất Học.
https://www.youtube.com/channel/UC5sT51zV-QQadik7YQ5Rl2A?sub_confirmation=1

Tiếng Nga cho mọi người | học tiếng nga cơ bản | ngữ pháp tiếng nga | bảng chữ cái tiếng nga | số đếm trong tiếng nga | danh từ tiếng nga | động từ tiếng nga | tính từ tiếng nga | học tiếng nga thành công | tiếng nga subviet | học tiếng nga có phụ đề | chào hỏi trong tiếng nga | cách phát âm chuẩn trong tiếng nga | bí quyết học tốt tiếng nga | bí quyết phát âm chuẩn tiếng nga | giới từ в | на | перед | над | возле | вокруг | между | вдоль | поперёк | из-за | к | у | через | около | после | с | до | по | ради | семьи | благодаря | от | за | для | по | о | про | без | кроме | меня | против | вопреки | вместо | вроде | типа.

Tiếng Nga cho mọi người, học tiếng nga cơ bản, ngữ pháp tiếng nga, bảng chữ cái số đếm tiếng nga, danh từ, động từ, tính từ tiếng nga, bí quyết học tiếng nga thành công, tiếng nga subviet, học tiếng nga có phụ đề, chào hỏi trong tiếng nga, cách phát âm chuẩn trong tiếng nga, bí quyết học tốt tiếng nga, phát âm chuẩn tiếng nga, giới từ в, на, перед, над, возле, вокруг, между, вдоль, поперёк, из-за, к, у, через, около, после, с, до, по, ради, семьи, благодаря, от, за, для, по, о , про, без , кроме, меня, против, вопреки, вместо , вроде, типа,


CÓ THỂ BẠN SẼ THÍCH

Adv...
Loading...
Loading...
XemTop.Com
Copyright © 2017. XemTop - Xem những gì nổi bật nhất.